trường đại học thủ dầu 1 tuyển sinh 2019
Phạm vi tuyển sinh: Trên toàn quốc. Phương thức tuyển sinh: Năm học 2020 - 2021 Trường Đại học Phan Thiết tuyển sinh theo 3 phương thức sau đây: Với tổng chỉ tiêu là 1315 thí sinh. Phương thức 1: Tuyển sinh theo điểm thi tốt nghiệp THPT. 25% tổng chỉ tiêu.
ĐỀ ÁN TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC NĂM 2020. 1. Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở (trụ sở chính và phân hiệu) và địa chỉ trang thông tin điện tử của trường. - Tên trường: Trường Sĩ quan Công binh (tên dân sự Trường Đại học Ngô Quyền); - Địa chỉ: Số
Phòng Giáo dục Mầm non và Giáo dục Tiểu học; Phòng Giáo dục Trung học, Chính trị và Thường xuyên; Phòng Quản lý chất lượng và Giáo dục chuyên nghiệp; Tin tức - Sự kiện. Hoạt động - Sự kiện; Thi và Tuyển sinh; Tin tức từ cơ sở; Cải cách - Hành chính; Tin tức chuyên ngành
Evay Vay Tiền. A. GIỚI THIỆU Tên trường Đại học Thủ Dầu Một Tên tiếng Anh Thu Dau Mot University TDMU Mã trường TDM Loại trường Công lập Hệ đào tạo Đại học – Sau Đại học – Liên thông – Tại chức – Văn bằng 2 Địa chỉ Số 06, Trần Văn Ơn, Phú Hòa, Thủ Dầu Một, Bình Dương SĐT 0274. – 0274. Email [email protected] Website Facebook B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022 I. Thông tin chung 1. Thời gian tuyển sinh Theo quy của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của nhà trường. 2. Đối tượng tuyển sinh Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. 3. Phạm vi tuyển sinh Tuyển sinh trên cả nước. 4. Phương thức tuyển sinh Phương thức xét tuyển Xét tuyển theo học bạ bậc THPT. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022. Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và theo đề án của nhà trường. Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia năm 2022. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT Trường sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào trên website của trường. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng Theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 5. Học phí Dự kiến mức học phí năm học 2022 – 2023 như sau – Khối ngành giáo dục và đào tạo giáo viên Chương trình giảng dạy tiếng Việt đồng/ tín chỉ. Chương trình giảng dạy tiếng Anh đồng/ tín chỉ. – Khối ngành kinh doanh và quản lý, phát luật Chương trình giảng dạy tiếng Việt đồng/ tín chỉ. Chương trình giảng dạy tiếng Anh đồng/ tín chỉ. – Khối ngành nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, dịch vụ xã hội, môi trường và bảo vệ môi trường, nghệ thuật Chương trình giảng dạy tiếng Việt đồng/ tín chỉ. Chương trình giảng dạy tiếng Anh đồng/ tín chỉ. – Khối ngành khoa học tự nhiên Chương trình giảng dạy tiếng Việt đồng/ tín chỉ. Chương trình giảng dạy tiếng Anh đồng/ tín chỉ. – Các ngành Toán và thống kê, Máy tính và công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật, Kỹ thuật, Sản xuất và chế biến, Kiến trúc xây dựng Chương trình giảng dạy tiếng Việt đồng/ tín chỉ. Chương trình giảng dạy tiếng Anh đồng/ tín chỉ. – Các học phần kiến thức chung Chương trình giảng dạy tiếng Việt đồng/ tín chỉ. II. Các ngành tuyển sinh Ngành Mã Ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu Giáo dục học 7140101 C00, C14, C15, D01 x Giáo dục Mầm non 7140201 M00, M05, M07, M11 x Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, A16, C00, D01 x Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01, D14, C15 x Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, D01, C14, C15 x Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D15, D78 x Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D04, D78 x Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, A01, D15, D78 x Quản lý Nhà nước 7310205 A16, C00, C14, D01 x Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, A16, D01 x Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, A16, D01 x Kế toán 7340301 A00, A01, A16, D01 x Luật 7380101 A16, C00, C14, D01 x Hóa học 7440112 A00, B00, A16, D07 x Kỹ thuật Phần mềm 7480103 A00, A01, C01, D90 x Công nghệ Thông tin 7480201 A00, A01, C01, D90 x Quản lý Công nghiệp 7510601 A00, A01, C01, A16 x Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D90 x Kỹ thuật Điện 7520201 A00, A01, C01, D90 x Kiến trúc 7580101 A00, A16, V00, V01 x Kỹ nghệ gỗ 7549001 A00, A01, B00, D01 x Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, C01, D90 x Công tác xã hội 7760101 C00, D01, C19, C15 x Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, D01, B00, B08 x Quản lý đất đai 7850103 A00, D01, B00, B08 x Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00; A01; C01; D90 x Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00; A01; C01; D90 x Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, D90 x Thiết kế đồ họa 7210403 V00; V01; A00; D01 x Tâm lý học 7310401 C00; D01; C14; B08 x Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A02, B00, B08 x Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 A00, A02, B00, B08 Du lịch 7810101 D01, D14, D15, D78 x Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207 A00, A01, C01, D90 x Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 7520207 A00, A01, C01, D90 x Âm nhạc 7210405 M05, M07, M11, M03 x Mỹ thuật ứng dụng Mỹ thuật 7210407 D01, V00, V01, V05 x Truyền thông đa phương tiện 7320104 C00, D01, D09, V01 x Quan hệ quốc tế 7310206 A00, C00, D01, D78 x Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, D01, B00, B08 x Công nghệ sinh học 7420201 A00, D01, B00, B08 x Toán học 7460101 A00, A01, D07, A16 x Marketing 7340101 A00, A01, D01, A16 x Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01, A16 x Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, D07 x Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, C01, D01 x Đô thị học 7580112 V00, D01, A00, A16 x Quản lý văn hóa 7229042 C14, C00, D01, C15 x Quản lý công 7340403 A01, D01, C00, C15 x Kỹ thuật y sinh 7520212 B00, B08, D01, D13 x *Xem thêm Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học – Cao đẳng Điểm chuẩn của trường Đại học Thủ Dầu Một như sau Ngành Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Giáo dục học 14 15 18 15 17 Giáo dục Mầm non 19 18,5 24 19 24 Giáo dục Tiểu học 20 18,5 24 25 28,5 Sư phạm Ngữ văn – 18,5 24 19 24 Sư phạm Lịch sử – 18,5 24 19 24 Ngôn ngữ Anh 16 15,5 19 17,5 20 Ngôn ngữ Trung Quốc 16 15,5 20 17,5 20 Văn hóa học 14 15 18 15 16 Chính trị học 14,5 15 18 15 17 Quản lý Nhà nước 15 15 18 15,5 19 Địa lý học 14 15 18 Quản trị kinh doanh 16,5 16 22 17,5 22,5 Tài chính – Ngân hàng 16 15 18 16,5 19 Kế toán 16,5 15,5 19 17,5 20 Luật 16,5 15,5 19 17,5 20 Sinh học ứng dụng 14,25 Vật lý học 15 Hóa học 14,5 15 18 15 17 Khoa học Môi trường 14 15 18 Toán học 15 15 18 Kỹ thuật Phần mềm 14 15 18 16 18 Hệ thống Thông tin 14 15 18 15 18 Quản lý Công nghiệp 14 15 18 15 17 Kỹ thuật Điện 14 15 18 15 17 Kiến trúc 14 15 18 15 17 Quy hoạch Vùng và Đô thị 14,75 15 18 15 15 Kỹ thuật Xây dựng 14 15 18 15 18 Công tác Xã hội 14 15 18 15 18 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 14 15 18 15 16 Quản lý Đất đai 14 15 18 15 18 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 14 15 18 15 17 Kỹ thuật cơ điện tử 14 15 18 15 17 Thiết kế đồ họa 14 15 18 16 18,5 Công nghệ chế biến lâm sản Kỹ nghệ gỗ 14,75 15 18 15 15 Quốc tế học 14,25 15 18 Tâm lý học 14 15 18 15 18 Văn học 15 15 18 Lịch sử 14,25 15 18 Công nghệ kỹ thuật ô tô 14 15 18 18 20 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 14,5 15,5 18 17,5 20 Công nghệ thông tin 15,5 18 18 19,5 Toán kinh tế 15 18 Công nghệ thực phẩm 15 18 15 18 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 15 18 15 18 Du lịch 15 18 16,5 19 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 15 18 15 18 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 15 18 15 18 Quản lý đô thị 15 18 15 18 Âm nhạc 15 18 15 17 Mỹ thuật ứng dụng Mỹ thuật 15 18 15 16 Truyền thông đa phương tiện 17 19 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18 20 Quan hệ quốc tế 15 18 Kỹ thuật môi trường 15 15 Công nghệ sinh học 15 16 Dinh dưỡng 15 15 D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH Trường Đại học Thủ Dầu Một Sinh viên trường Đại học Thủ Dầu Một trong lễ tốt nghiệp Thư viện Trường Đại học Thủ Dầu Một Bãi để xe tại Trường Đại học Thủ Dầu Một
Năm 2019 hình thức thi đại học/cao đẳng có sự thay đổi vậy phương thức tuyển sinh của trường Đại học Thủ Dầu Một có thay đổi không? Hãy cùng Edu2Review tìm hiểu nhé. Danh sách Bài viết Trường Đại học Thủ Dầu Một Nguồn Đại học Thủ Dầu Một Chương trình "VÌ 1 TRIỆU NGƯỜI VIỆT TỰ TIN GIAO TIẾP TIẾNG ANH". Edu2Review tặng bạn Voucher khuyến học trị giá lên tới Nhận ngay Voucher Bạn muốn tìm trường Đại học phù hợp với bản thân? Xem ngay bảng xếp hạng các trường Đại học tốt nhất Việt Nam! Năm 2019 này ngoài những môn xét tuyển cũ thì trường Đại học Thủ Dầu Một còn bổ sung 7 tổ hợp bài thi/môn xét tuyển mới. Các bạn hãy theo dõi những thông tin bên dưới để có cái nhìn chính xác nhất về quyết định tuyển sinh của trường trong năm 2019 này nhé. Thông tin tuyển sinh 2019 của trường Đại học Thủ Dầu Một và những cập nhật mới nhất Theo thông tin chính thức từ trường Đại học Thủ Dầu Một thì năm nay trường sẽ cập nhật thêm 7 ngành học mới để phục vụ cho thị trường việc làm vốn đang thiếu hụt, bạn có thể tham khảo thêm thông tin trong bảng chỉ tiêu và ngành học dưới đây. >>Giải đáp nhanh thông tin hướng nghiệp 2020 tại đây Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu dự kiến Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4 Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn Các ngành đào tạo đại học Giáo dục học 7140101 33 17 C00 C14 C15 D01 Giáo dục Mầm non 7140201 33 17 M00 Giáo dục Tiểu học 7140202 100 50 A00 A16 C00 D01 Thiết kế đồ họa * 7210403 33 17 A00 A16 V00 V01 Ngôn ngữ Anh 7220201 230 120 A01 D01 D15 D78 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 160 90 A01 D01 D04 D78 Lịch sử 7229010 33 17 C00 C14 C15 D01 Văn học 7229030 33 17 C00 C15 D01 D14 Văn hoá học 7229040 33 17 C00 C14 C15 D01 Chính trị học 7310201 33 17 C00 C14 C15 D01 Quản lý nhà nước 7310205 130 70 A16 C00 C14 D01 Tâm lý học * 7310401 33 17 B00 C00 D01 D14 Địa lý học 7310501 33 17 A07 C00 C24 D15 Quốc tế học * 7310601 33 17 A00 C00 D01 D78 Quản trị kinh doanh 7340101 160 90 A00 A01 A16 D01 Tài chính – Ngân hàng 7340201 100 50 A00 A01 A16 D01 Kế toán 7340301 160 90 A00 A01 A16 D01 Luật 7380101 230 120 A16 C00 C14 D01 Sinh học ứng dụng 7420203 65 35 A00 A02 B00 B05 Vật lý học 7440102 33 17 A00 A01 A17 C01 Hoá học 7440112 100 50 A00 A16 B00 D07 Khoa học môi trường 7440301 100 50 A00 B00 B05 D01 Toán học 7460101 33 17 A00 A01 A16 D07 Kỹ thuật phần mềm 7480103 130 70 A00 A01 C01 D90 Hệ thống thông tin 7480104 65 35 A00 A01 C01 D90 Quản lý công nghiệp 7510601 65 35 A00 A01 A16 C01 Kỹ thuật cơ điện tử * 7520114 40 20 A00 A01 C01 D90 Kỹ thuật điện 7520201 110 60 A00 A01 C01 D90 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá * 7520216 40 20 A00 A01 C01 D90 Công nghệ chế biến lâm sản * 7549001 33 17 A00 A01 B00 D01 Kiến trúc 7580101 50 30 A00 A16 V00 V01 Quy hoạch vùng và đô thị * 7580105 33 17 A00 A16 V00 V01 Kỹ thuật xây dựng 7580201 50 30 A00 A01 C01 D90 Công tác xã hội 7760101 33 17 C00 C14 D14 D78 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 65 35 A00 B00 B05 D01 Quản lý đất đai 7850103 33 17 A00 B00 B05 D01 Tổng Lưu ý Các ngành được đánh dấu * là ngành mới của năm 2019 Về phương thức tuyển sinh, trường Đại học Thủ Dầu Một quyết định thực hiện tuyển sinh theo 4 cách nhằm giúp thí sinh có thêm nhiều sự lựa chọn và gia tăng khả năng trúng tuyển, cụ thể là Phương thức 1 Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2019. Phương thức 2 Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2019. Phương thức 3 Xét tuyển thẳng học sinh giỏi năm lớp 12 của các trường THPT trong cả nước. Phương thức 4 Xét tuyển dựa vào kết quả học tập học bạ lớp 12 học bạ THPT. Trường Đại học Thủ Dầu Một Nguồn tvu Thông tin tuyển sinh 2018 Trường Đại học Thủ Dầu Một tuyển sinh thí sinh trong cả nước, đã tốt nghiệp THPT và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào. 1. Phương thức tuyển sinh Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018 - 2695 chỉ tiêu - Tiêu chí phụ + Nếu tổ hợp bài/môn thi có môn Toán dựa trên kết quả môn Toán. + Nếu tổ hợp bài/môn thi có môn Ngữ văn dựa trên kết quả môn Ngữ văn. + Nếu tổ hợp bài/môn thi có cả môn Toán và Ngữ văn dựa trên kết quả môn Toán. Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia tổ chức - 1155 chỉ tiêu >> Xem thêm đánh giá của sinh viên về trường Đại học Thủ Dầu Một 2. Dự kiến chỉ tiêu xét tuyển các ngành, tổ hợp Stt Ngành học Mã Ngành Tổ hợp môn ĐKXT Mã tổ hợp Chỉ tiêu Xét tuyển kết quả THPT 2695 Thi đánh giá năng lực 1155 1 Kế toán 7340301 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh D01 -Toán, Ngữ văn, KHTN A16 175 75 2 Quản trị Kinh doanh 7340101 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh D01 -Toán, Ngữ văn, KHTN A16 175 75 3 Tài chính - Ngân hàng 7340201 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh D01 -Toán, Ngữ văn, KHTN A16 105 45 4 Kỹ thuật Xây dựng 7580201 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Toán, Vật lí, Ngữ văn C01 -Toán, tiếng Anh, KHTN D90 70 30 5 Kỹ thuật Điện 7520201 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Toán, Vật lí, Ngữ văn C01 -Toán, tiếng Anh, KHTN D90 105 30 6 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Toán, Vật lí, Ngữ văn C01 -Toán, tiếng Anh, KHTN D90 70 30 7 Kỹ thuật Phần mềm 7480103 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Toán, Ngữ văn, Vật lí C01 -Toán, tiếng Anh, KHTN D90 70 30 8 Hệ thống Thông tin 7480104 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Toán, Ngữ văn, Vật lí C01 -Toán, tiếng Anh, KHTN D90 70 30 9 Kiến trúc 7580101 -Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật V00 -Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật V01 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Ngữ văn, KHTN A16 70 20 10 Quy hoạch Vùng và Đô thị 7580105 -Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật V00 -Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật V01 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Ngữ văn, KHTN A16 35 15 11 Hóa học 7440112 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Sinh học, Hóa học B00 -Toán, Hóa học, tiếng Anh D07 -Toán, Ngữ văn, KHTN A16 105 45 12 Sinh học Ứng dụng 7420203 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Vật lí, Sinh học A02 -Toán, Sinh học, Hóa học B00 -Toán, Sinh học, KHXH B05 70 30 13 Khoa học Môi trường 7440301 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 -Toán, Sinh học, Hóa học B00 -Toán, Sinh học, KHXH B05 105 45 14 Vật lý học 7440102 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Toán, Ngữ văn, Vật lí C01 -Toán, Vật lí, KHXH A17 35 15 15 Toán học 7460101 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Toán, Hóa học, tiếng Anh D07 -Toán, Ngữ văn, KHTN A16 70 30 16 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 7850101 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 -Toán, Sinh học, Hóa học B00 -Toán, Sinh học, KHXH B05 70 30 17 Quản lý Nhà nước 7310205 -Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân C14 -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh D01 -Toán, Ngữ văn, KHTN A16 105 45 18 Quản lý Công nghiệp 7510601 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Toán, Ngữ văn, Vật lí C01 -Toán, Ngữ văn, KHTN A16 70 30 19 Văn học 7229030 -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh D01 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14 -Ngữ văn, Toán, KHXH C15 70 30 20 Lịch sử 7229010 -Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lí C00 -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh D01 -Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân C14 -Ngữ văn, Toán, KHXH C15 35 15 21 Giáo dục học 7140101 Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lí C00 -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh D01 -Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân C14 -Ngữ văn, Toán, KHXH C15 35 15 22 Luật 7380101 -Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân C14 -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh D01 -Toán, Ngữ văn, KHTN A16 245 105 23 Ngôn ngữ Anh 7220201 -Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh D15 -Ngữ văn, tiếng Anh, KHXH D78 245 105 24 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 -Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 -Toán, Ngữ văn, tiếng Trung D04 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Ngữ văn, tiếng Anh, KHXH D78 84 36 25 Công tác Xã hội 7760101 -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 -Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân C14 -Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh D14 -Ngữ văn, tiếng Anh, KHXH D78 70 30 26 Địa lý học 7310501 -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 -Toán, Lịch sử, Địa lí A07 -Ngữ văn, KHXH, Vật lí C24 -Ngữ văn, Địa lí, tiếng Anh D15 35 15 27 Quản lý Đất đai 7850103 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 -Toán, Sinh học, Hóa học B00 -Toán, Sinh học, KHXH B05 56 24 28 Giáo dục Mầm non 7140201 -Toán, Ngữ văn, Năng khiếu M00 70 30 29 Giáo dục Tiểu học 7140202 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh D01 -Toán, Ngữ văn, KHTN A16 70 30 30 Chính trị học 7310201 -Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân C14 -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh D01 -Ngữ văn, Toán, KHXH C15 35 15 31 Văn hóa học 7229040 -Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân C14 -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh D01 -Ngữ văn, Toán, KHXH C15 35 15 32 Ngôn ngữ học 7229020 -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh D01 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14 -Ngữ văn, Toán, KHXH C15 35 15 3. Các môn thi năng khiếu - Vẽ tĩnh vật dành cho ngành Kiến trúc, Quy hoạch Vùng và Đô thị. - Hát, múa, đọc chuyện diễn cảm dành cho ngành Giáo dục Mầm non. Các mốc thời gian - Tháng 05-06/2018 nộp hồ sơ thi năng khiếu. - Tháng 07/2018 thi năng khiếu. Giới thiệu trường Đại học Thủ Dầu Một Nguồn YouTube Tham khảo thông tin tuyển sinh 2017 1. Phương thức xét tuyển - Trường xác định điểm trúng tuyển được xét theo ngành. - Xét kết quả từ cao xuống cho đến khi đủ chỉ tiêu. - Điểm xét tuyển là tổng điểm ba môn của tổ hợp môn thi dùng để xét tuyển, không nhân hệ số. So với tuyển sinh 2016, năm nay trường có thêm năm tổ hợp bài thi/môn thi xét tuyển mới Bài thi/môn thi Mã tổ hợp Toán Anh KHTN D90 Toán Sinh KHXH B05 Toán Lý KHXH A17 Toán Văn Giáo dục công dân C14 Toán Văn KHTN A16 Toán Lý Sinh A02 2. Các môn thi năng khiếu do Trường ĐH Thủ Dầu Một tổ chức thi - Ngành kiến trúc, quy hoạch vùng và đô thị - môn thi năng khiếu vẽ tĩnh vật. - Ngành giáo dục mầm non - môn thi năng khiếu hát, múa; đọc, kể chuyện diễn cảm. - Thời gian nộp hồ sơ thi năng khiếu từ ngày 10/5 đến 30/6/2017. Nộp trực tiếp tại Trường Đại học Thủ Dầu Một hoặc chuyển phát nhanh qua đường bưu điện. - Hồ sơ thi năng khiếu bao gồm + Phiếu đăng ký dự thi theo mẫu đính kèm của Trường ĐH Thủ Dầu Một + 2 tấm hình 3x4 mới chụp trong vòng 3 tháng + 2 bản photo giấy CMND + 2 phong bì ghi rõ địa chỉ người nhận địa chỉ của thí sinh - Lệ phí thi năng khiếu đồng/hồ sơ. - Thời gian thi năng khiếu 15/7/2017. * Đối với các thí sinh dự thi năng khiếu tại các trường đại học khác, khi nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển phải nộp thêm bản sao có chứng thực giấy chứng nhận kết quả thi năng khiếu của trường mà thí sinh đã dự thi năng khiếu, phù hợp với ngành đăng ký xét tuyển. 2. Tham khảo ngành và chỉ tiêu tuyển sinh 2017 STT Ngành học Mã Ngành Tổ hợp môn ĐKXT Mã tổ hợp Chỉ tiêu 1 Kế toán D340301 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh D01 -Toán, Ngữ văn, KHTN A16 250 2 Quản trị Kinh doanh - Chuyên ngành 1 Ngoại thương - Chuyên ngành 2 Marketing - Chuyên ngành 3 Quản trị kinh doanh tổng hợp D340101 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh D01 -Toán, Ngữ văn, KHTN A16 200 3 Tài chính - Ngân hàng D340201 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh D01 -Toán, Ngữ văn, KHTN A16 200 4 Kỹ thuật Xây dựng - Chuyên ngành 1 Xây dựng dân dụng và công nghiệp. - Chuyên ngành 2 Xây dựng cầu đường D580208 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Toán, Vật lí, Ngữ văn C01 -Toán, tiếng Anh, KHTN D90 100 5 Kỹ thuật Điện - Điện tử - Chuyên ngành 1 Điện công nghiệp - Chuyên ngành 2 Điện tử - Tự động D520201 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Toán, Vật lí, Ngữ văn C01 -Toán, tiếng Anh, KHTN D90 150 6 Kỹ thuật Phần mềm D480103 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Toán, Ngữ văn, Vật lí C01 -Toán, tiếng Anh, KHTN D90 100 7 Hệ thống Thông tin D480104 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Toán, Ngữ văn, Vật lí C01 -Toán, tiếng Anh, KHTN D90 150 8 Kiến trúc - Chuyên ngành 1 Thiết kế nội thất - Chuyên ngành 2 Kiến trúc dân dụng & Công nghiệp - Chuyên ngành 3 Kỹ nghệ gỗ D580102 -Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật V00 -Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật V01 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Ngữ văn, KHTN A16 100 9 Quy hoạch Vùng và Đô thị - Chuyên ngành 1 Quy hoạch vùng - Chuyên ngành 2 Kỹ thuật hạ tầng đô thị D580105 -Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật V00 -Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật V01 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Ngữ văn, KHTN A16 50 10 Hóa học - Chuyên ngành 1 Hóa thực phẩm - Chuyên ngành 2 Hóa phân tích D440112 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Sinh học, Hóa học B00 -Toán, Hóa học, tiếng Anh D07 -Toán, Ngữ văn, KHTN A16 150 11 Sinh học Ứng dụng - Chuyên ngành 1 Nông nghiệp Đô thị - Chuyên ngành 2 Vi sinh thực phẩm - Chuyên ngành 3 Công nghệ Y sinh D420203 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Vật lí, Sinh học A02 -Toán, Sinh học, Hóa học B00 -Toán, Sinh học, KHXH B05 100 12 Khoa học Môi trường - Chuyên ngành 1 Quan trắc môi trường - Chuyên ngành 2 Kỹ thuật môi trường D440301 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 -Toán, Sinh học, Hóa học B00 -Toán, Sinh học, KHXH B05 150 13 Vật lý học - Chuyên ngành 1 Vật lý Chất rắn - Chuyên ngành 2 Vật lý Quang học D440102 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Toán, Ngữ văn, Vật lí C01 -Toán, Vật lí, KHXH A17 50 14 Toán học - Chuyên ngành 1 Đại số - Giải tích - Chuyên ngành 2 Toán kinh tế - Thống kê D460101 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Toán, Hóa học, tiếng Anh D07 -Toán, Ngữ văn, KHTN A16 100 15 Quản lý Tài nguyên và Môi trường D850101 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 -Toán, Sinh học, Hóa học B00 -Toán, Sinh học, KHXH B05 150 16 Quản lý Nhà nước - Chuyên ngành 1 Quản lý tổ chức & nhân sự - Chuyên ngành 2 Quản lý Đô thị - Chuyên ngành 3 Quản lý hành chính D310205 -Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân C14 -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh D01 -Toán, Ngữ văn, KHTN A16 250 17 Quản lý Công nghiệp - Chuyên ngành 1 Quản lý Doanh nghiệp - Chuyên ngành 2 Quản lý Truyền thông Doanh nghiệp D510601 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Toán, Ngữ văn, Vật lí C01 -Toán, Ngữ văn, KHTN A16 150 18 Văn học - Chuyên ngành 1 Văn học - Chuyên ngành 2 Ngôn ngữ học D220330 -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh D01 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhD14 -Ngữ văn, Toán, KHXH C15 100 19 Lịch sử - Chuyên ngành 1 Lịch sử thế giới - Chuyên ngành 2 Lịch sử Việt Nam - Chuyên ngành 3 Lịch sử Đảng D220310 -Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lí C00 -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh D01 -Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân C14 -Ngữ văn, Toán, KHXH C15 100 20 Giáo dục học - Chuyên ngành 1 Quản lý trường học - Chuyên ngành 2 Kiểm định chất lượng giáo dục D140101 -Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân C14 -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh D01 -Ngữ văn, Toán, KHXH C15 50 21 Luật - Chuyên ngành 1 Luật Hành chính - Chuyên ngành 2 Luật Tư pháp - Chuyên ngành 3 Luật Kinh tế - Quốc tế D380101 -Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân C14 -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh D01 -Toán, Ngữ văn, KHTN A16 350 22 Ngôn ngữ Anh - Chuyên ngành 1 Tiếng Anh kinh doanh - Chuyên ngành 2 Tiếng Anh cho thiếu nhi D220201 -Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh D15 -Ngữ văn, tiếng Anh, KHXH D78 350 23 Ngôn ngữ Trung Quốc - Chuyên ngành 1 Biên phiên dịch - Chuyên ngành 2 Tiếng Trung kinh doanh D220204 -Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 -Toán, Ngữ văn, tiếng Trung D04 -Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01 -Ngữ văn, tiếng Anh, KHXH D78 150 24 Công tác Xã hội D760101 -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 -Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân C14 -Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh D14 -Ngữ văn, tiếng Anh, KHXH D78 150 25 Giáo dục Mầm non D140201 -Toán, Ngữ văn, Năng khiếu M00 100 26 Giáo dục Tiểu học D140202 -Toán, Vật lí, Hóa học A00 -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 -Toán, Ngữ văn, tiếng Anh D01 -Toán, Ngữ văn, KHTN A16 100 Nhi Nguyễn tổng hợp Tags
Năm 2020, Trường Đại học Thủ Dầu Một dành 45% chỉ tiêu cho phương thức xét tuyển bằng kết quả học bạ đối với các ngành đại học chính quy. Với ưu điểm linh hoạt, cho phép thí sinh chủ động hơn trong quá trình xét tuyển, phù hợp với tất cả các đối tượng vì không phân biệt năm tốt nghiệp THPT, nên phương thức này ngày càng được nhiều thí sinh lựa Phương thức xét học bạ- Hình thức 1 Xét điểm trung bình chung 3 học kỳ HK 1 lớp 11, HK 2 lớp 11 và HK 1 lớp 12 theo tổ hợp môn;- Hình thức 2 Xét điểm trung bình các môn điểm tổng kết cả năm năm lớp 12 theo tổ hợp Đối tượng tuyển sinh- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương từ năm 2019 trở về trước;- Thí sinh đang học lớp 12 năm học 2019 - 2020 hoặc tương Điều kiện trúng tuyển Thí sinh phải tốt nghiệp THPT hoặc tương Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào điểm sàn- Hình thức 1 Có tổng điểm trung bình chung 3 học kỳ HK 1 lớp 11, HK 2 lớp 11 và HK 1 lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên nếu có đạt từ 15 điểm trở dụ Thí sinh chọn tổ hợp A00 Toán, Lý, Hóa để xét vào ngành Quản trị Kinh doanh, cách tính như sau- Hình thức 2 Có tổng điểm trung bình các môn điểm cả năm năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên nếu có đạt từ 15 điểm trở dụ Thí sinh chọn tổ hợp A00 Toán, Lý, Hóa để xét vào ngành Quản trị Kinh doanh, cách tính như sau*Ghi chú Riêng đối với các ngành Giáo dục Tiểu học, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Ngữ văn, Sư phạm Lịch sử Yêu cầu phải có học lực năm lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm trung bình xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên. Đối với ngành còn lại không yêu cầu học Các môn thi năng khiếuĐối với ngành trong mã tổ hợp có môn năng khiếu, thí sinh lựa chọn 1 trong 2 hình thức1 Dự thi năng khiếu tại Trường Đại học Thủ Dầu Thời gian thi Sau kỳ thi THPT Quốc gia 2020 trường sẽ có thông báo cụ thể2 Dự thi năng khiếu tại các trường đại học khác, lấy kết quả nộp về Trường Đại học Thủ Dầu Học phí Theo quy định của Nhà nước đối với trường đại học công lập, cụ thể- Khối ngành Khoa học Tự nhiên đồng/tín chỉ- Khối ngành Kỹ thuật, Công nghệ đồng/tín chỉ- Khối ngành Khoa học Xã hội, Kinh tế, Luật đồng/tín chỉ- Khối ngành Sư phạm Không thu học phí7. Thời gian nộp hồ sơ ĐKXT Từ ngày 02/04/2020 đến ngày 15/08/ Hình thức nộp hồ sơ Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu Số lượng nguyện vọng ĐKXT Mỗi thí sinh được đăng ký 02 nguyện vọng và xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống Hồ sơ ĐKXT bao gồm+ Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường Đại học Thủ Dầu Một;+ Chứng minh nhân dân 01 bản photocopy không cần công chứng.Lưu ý Thí sinh chưa cần nộp học bạ và bằng tốt nghiệp THPT, khi nhập học, trường mới yêu cầu nộp và đối chiếu sau. Trường sẽ từ chối nhập học nếu thí sinh kê khai thông tin trong phiếu ĐKXT không đúng và chưa tốt nghiệp Lệ phí xét tuyển đồng/1 nguyện chỉ liên hệ và nộp hồ sơ xét tuyển nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điệnTrung tâm Tuyển sinh - Trường Đại học Thủ Dầu chỉ Số 6 Trần Văn Ơn, phường Phú Hòa, Dầu Một, tỉnh Bình trungtamtuyensinh thoại - –
trường đại học thủ dầu 1 tuyển sinh 2019